Anh - Việt
bắc phương
Danh từ
bắc phương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hướng hoặc vùng ở phía bắc, thường dùng trong văn chương.
北方,北面的方向或地区。
Hướng hoặc vùng ở phía bắc, thường dùng trong văn chương.
Ví dụ
寒冷的风整夜从北方吹来。【】Gió lạnh từ bắc phương thổi về làng suốt đêm.
许多家庭迁往北方地区找工作。【】Nhiều gia đình đã chuyển về bắc phương để tìm việc làm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắc phương (Noun)
Danh từ + bắc phươngbắc phương + Tính từĐộng từ + bắc phương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
北方来的风 gió từ bắc phương | 一阵来自北方的寒风吹过村庄。 Một cơn gió từ bắc phương thổi qua làng. |
北方地区 vùng bắc phương | 北方地区全年都很寒冷。 Ở vùng bắc phương quanh năm lạnh giá. |
北方气候 khí hậu bắc phương | 很多人喜欢北方的气候,因为凉爽。 Nhiều người thích khí hậu bắc phương vì mát mẻ. |