Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắc sài hồ trong tiếng Trung

Bắc Sài Hồ

Danh từ

Bắc Sài Hồ (Danh từ)

Nghĩa 01 · xem sài hồ

炫耀

xem sài hồ

Ví dụ
明在每次学校聚会上都是爱炫耀的人。【】Minh là bắc sài hồ ở mọi tiệc trường.
兰有了新车,却不是吹牛的人。【】Lan không phải bắc sài hồ dù có xe mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa