Anh - Việt
bác sĩ
Danh từ
bác sĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người được đào tạo về y học, khám và chữa bệnh cho người khác.
受过医学训练、为人看病和治疗疾病的人。
Người được đào tạo về y học, khám và chữa bệnh cho người khác.
Ví dụ
医生明天早上会给你检查。【】Bác sĩ sẽ khám cho bạn vào sáng mai.
她想成为一名儿科医生。【】Cô ấy muốn trở thành bác sĩ nhi khoa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bác sĩ (Noun)
Danh từ + bác sĩbác sĩ + Danh từbác sĩ + Tính từbác sĩ + Động từĐộng từ + bác sĩ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
医生的建议 lời khuyên của bác sĩ | 他听从医生的建议,多休息。 Anh ấy làm theo lời khuyên của bác sĩ và nghỉ ngơi nhiều hơn. |