Anh - Việt
bác tạp
Tính từ
bác tạp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Gồm nhiều thứ lẫn lộn, không thuần nhất và thường lộn xộn.
混杂而不纯,种类繁多且杂乱无序。
Gồm nhiều thứ lẫn lộn, không thuần nhất và thường lộn xộn.
Ví dụ
网上的信息很驳杂,需要仔细甄别。【】Thông tin trên mạng rất bác tạp, cần chọn lọc kỹ.
仓库里的东西十分驳杂,还没人整理。【】Đồ đạc trong kho rất bác tạp, chưa ai sắp xếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bác tạp (Adjective)
Danh từ + bác tạp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
形形色色的人群 đám đông bác tạp | 这家酒吧总是聚集着形形色色的人。 Quán bar lúc nào cũng có một đám đông bác tạp. |
各式各样的商品 hàng hóa bác tạp | 这家店卖各式各样的商品,从针线到电器都有。 Cửa hàng bán hàng hóa bác tạp, từ kim chỉ đến đồ điện. |
杂七杂八的收藏品 bộ sưu tập bác tạp | 摊位上陈列着一批杂七杂八的收藏品,有画作、雕像和古董。 Gian hàng bày một bộ sưu tập bác tạp gồm tranh, tượng và đồ cổ. |
广泛的兴趣爱好 sở thích bác tạp | 他的音乐品味相当广泛,从爵士到民谣都喜欢。 Anh ấy có sở thích âm nhạc khá bác tạp, từ jazz đến dân ca. |