Anh - Việt
bắc tê
Danh từ
bắc tê (Danh từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) Người làm nghề khuân vác hành lý cho khách ở ga tàu.
旧时在火车站帮旅客搬运行李的工人。
(từ cũ) Người làm nghề khuân vác hành lý cho khách ở ga tàu.
Ví dụ
搬运工在车站帮我们把行李搬了过去。【】Ông bắc tê khiêng hành lý giúp chúng tôi ở ga.
行李搬运工在站台上等着接我们的行李。【】Trên sân ga, bắc tê chờ sẵn để nhận hành lý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắc tê (Noun)
Danh từ + bắc têbắc tê + Danh từĐộng từ + bắc tê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
搬运工这一行 nghề bắc tê | 他在海防火车站当了二十年搬运工。 Ông ấy theo nghề bắc tê suốt hai mươi năm ở ga Hải Phòng. |