Anh - Việt
bắc thang
Động từ
bắc thang (Động từ)
Nghĩa 01 · Dựng thang và đặt tựa vào một vật để leo lên.
把梯子架起或靠在某物上,以便爬上去。
Dựng thang và đặt tựa vào một vật để leo lên.
Ví dụ
他架好梯子爬上屋顶修瓦片。【】Anh ấy bắc thang lên mái nhà để sửa ngói.
电工把梯子靠在电线杆上检查电线。【】Bác thợ điện bắc thang trèo lên cột để kiểm tra dây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắc thang (Verb)
bắc thang + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把梯子架在屋顶上 bắc thang lên mái nhà | 技术员把梯子架在屋顶上检查天线。 Thợ sửa máy bắc thang lên mái nhà để kiểm tra ăng-ten. |
架设铝制梯子 bắc thang nhôm | 他架起铝梯爬到天花板上换灯泡。 Anh ấy bắc thang nhôm lên trần để thay bóng đèn. |
把梯子靠在墙上 bắc thang tựa vào tường | 他把梯子靠在墙上,爬上去修排水槽。 Ông ấy bắc thang tựa vào tường rồi leo lên sửa máng xối. |
把梯子架在窗户上 bắc thang vào cửa sổ | 消防员把梯子架在二楼窗户上,把人救出来。 Lính cứu hỏa bắc thang vào cửa sổ tầng hai để đưa người ra ngoài. |