Anh - Việt
bạc thau
Danh từ
bạc thau (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một loài cây leo cùng họ với khoai lang, mặt dưới lá có lông trắng như bạc, thường dùng làm thuốc.
一种与番薯同科的藤本植物,叶片背面有白色绒毛,常用作草药。
Tên một loài cây leo cùng họ với khoai lang, mặt dưới lá có lông trắng như bạc, thường dùng làm thuốc.
Ví dụ
我祖母常用白银藤的叶子治疗皮肤病。【】Bà tôi thường dùng lá bạc thau để chữa bệnh ngoài da.
我家花园里有一株白银藤爬在篱笆上。【】Trong vườn nhà tôi có một cây bạc thau leo trên hàng rào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc thau (Noun)
Danh từ + bạc thau
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
银叶牵牛植株 cây bạc thau | 银叶牵牛常攀缘在路边的篱笆上。 Cây bạc thau thường leo trên hàng rào ven đường. |
银叶藤 dây bạc thau | 银叶藤被当地人用作药材。 Dây bạc thau được người dân dùng làm thuốc. |
银叶牵牛草药 thuốc từ bạc thau | 我奶奶常用银叶牵牛草药配制药剂治感冒。 Bà tôi thường pha thuốc từ bạc thau để chữa cảm. |