bắc thuộc
bắc thuộc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc về giai đoạn đất nước bị Trung Quốc cai trị.
属于越南被中国统治的时期的。
Thuộc về giai đoạn đất nước bị Trung Quốc cai trị.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắc thuộc (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
中国统治时期 giai đoạn bắc thuộc | 越南语在中国统治时期保留了许多汉语词。 Tiếng Việt vẫn giữ được nhiều từ gốc Hán qua giai đoạn bắc thuộc. |
中国统治时期 thời bắc thuộc | 许多古老习俗在中国统治时期得以保留。 Nhiều phong tục cổ được lưu giữ trong thời bắc thuộc. |
中国统治下的越南 Việt Nam bắc thuộc | 中国统治下的越南持续了一千多年。 Việt Nam bắc thuộc kéo dài hơn nghìn năm. |
中国统治的领土 vùng đất bắc thuộc | 许多考古遗址位于昔日中国统治的领土上。 Nhiều di tích khảo cổ nằm trên vùng đất bắc thuộc xưa. |
bắc thuộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thời kỳ hơn một nghìn năm nước ta bị các triều đại phong kiến Trung Quốc cai trị.
指越南被中国封建王朝统治的历史时期。
Thời kỳ hơn một nghìn năm nước ta bị các triều đại phong kiến Trung Quốc cai trị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắc thuộc (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
中国统治时期 thời kỳ bắc thuộc | 许多越南习俗在中国统治时期得以保存。 Nhiều phong tục của người Việt được giữ gìn qua thời kỳ bắc thuộc. |
中国统治的枷锁 ách bắc thuộc | 越南人民起来推翻中国统治的枷锁。 Nhân dân Việt Nam đứng lên lật đổ ách bắc thuộc. |