bác
bác (Danh từ)
Nghĩa 01 · anh của cha hoặc chị dâu của cha [có thể dùng để xưng gọi]
父亲的哥哥或嫂子
anh của cha hoặc chị dâu của cha [có thể dùng để xưng gọi]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cô, cậu hoặc dì ở hàng anh hay chị của cha mẹ
父母的兄弟姐妹
cô, cậu hoặc dì ở hàng anh hay chị của cha mẹ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · từ dùng trong đối thoại để gọi người coi như bậc bác của mình với ý kính trọng, hoặc để tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình
尊称长辈或亲戚的称呼
từ dùng trong đối thoại để gọi người coi như bậc bác của mình với ý kính trọng, hoặc để tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · từ dùng để chỉ người lớn tuổi với ý tôn trọng, hoặc chỉ người nhiều tuổi hơn cha mẹ mình
尊敬的长辈
từ dùng để chỉ người lớn tuổi với ý tôn trọng, hoặc chỉ người nhiều tuổi hơn cha mẹ mình
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · từ dùng để gọi nhau giữa người nhiều tuổi với ý kính trọng một cách thân mật
尊敬的称呼
từ dùng để gọi nhau giữa người nhiều tuổi với ý kính trọng một cách thân mật
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 06 · [viết hoa] từ nhân dân Việt Nam dùng để gọi Chủ tịch Hồ Chí Minh, tỏ lòng kính yêu
胡主席的尊称
[viết hoa] từ nhân dân Việt Nam dùng để gọi Chủ tịch Hồ Chí Minh, tỏ lòng kính yêu
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bác (Động từ)
Nghĩa 01 · làm chín thức ăn mặn bằng cách đun nhỏ lửa và quấy cho đến khi sền sệt
慢炖搅拌
làm chín thức ăn mặn bằng cách đun nhỏ lửa và quấy cho đến khi sền sệt
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · gạt bỏ ý kiến, quan điểm của người khác bằng lí lẽ
反驳
gạt bỏ ý kiến, quan điểm của người khác bằng lí lẽ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · không chấp nhận yêu cầu hoặc đề nghị của ai
拒绝
không chấp nhận yêu cầu hoặc đề nghị của ai
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa