Anh - Việt

Bản dịch của từ Bác trong tiếng Trung

bác

Danh từĐộng từ

bác (Danh từ)

Nghĩa 01 · anh của cha hoặc chị dâu của cha [có thể dùng để xưng gọi]

父亲的哥哥或嫂子

anh của cha hoặc chị dâu của cha [có thể dùng để xưng gọi]

Ví dụ
伯伯昨天在 河内 接我。【】Bác Nam đón tôi ở Hà Nội hôm qua.
伯伯没有参加 Lan 六月的婚礼。【】Bác không dự đám cưới chị Lan tháng sáu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · cô, cậu hoặc dì ở hàng anh hay chị của cha mẹ

父母的兄弟姐妹

cô, cậu hoặc dì ở hàng anh hay chị của cha mẹ

Ví dụ
兰阿姨周日来河内看我们。【】Bác Lan đến thăm chúng tôi ở Hà Nội Chủ nhật.
梅不是我的阿姨。【】Mai không phải là bác của tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · từ dùng trong đối thoại để gọi người coi như bậc bác của mình với ý kính trọng, hoặc để tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình

尊称长辈或亲戚的称呼

từ dùng trong đối thoại để gọi người coi như bậc bác của mình với ý kính trọng, hoặc để tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình

Ví dụ
南伯伯 在 河内 帮 我 过 马路。【】Bác Nam giúp tôi qua đường ở Hà Nội.
我 在 学校 不 用 尊称 称呼 他。【】Tôi không gọi ông ấy là bác ở trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · từ dùng để chỉ người lớn tuổi với ý tôn trọng, hoặc chỉ người nhiều tuổi hơn cha mẹ mình

尊敬的长辈

từ dùng để chỉ người lớn tuổi với ý tôn trọng, hoặc chỉ người nhiều tuổi hơn cha mẹ mình

Ví dụ
那位长者住在三号楼。【】Bác ấy sống ở tòa nhà số ba.
我们不应直呼那位长者的名字。【】Chúng ta không nên gọi bác ấy bằng tên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · từ dùng để gọi nhau giữa người nhiều tuổi với ý kính trọng một cách thân mật

尊敬的称呼

từ dùng để gọi nhau giữa người nhiều tuổi với ý kính trọng một cách thân mật

Ví dụ
在社会上,孩子们常称邻居为伯伯。【】Trong xã hội, trẻ gọi người hàng xóm lớn tuổi là bác.
小明不把陌生老人叫作伯伯。【】Minh không gọi mọi người lớn tuổi xa lạ là bác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 06 · [viết hoa] từ nhân dân Việt Nam dùng để gọi Chủ tịch Hồ Chí Minh, tỏ lòng kính yêu

胡主席的尊称

[viết hoa] từ nhân dân Việt Nam dùng để gọi Chủ tịch Hồ Chí Minh, tỏ lòng kính yêu

Ví dụ
越南人民敬爱胡伯伯。【】Nhân dân Việt Nam kính yêu Bác Hồ.
我们不会忘记胡伯伯的教诲。【】Chúng ta sẽ không bao giờ quên lời dạy của Bác Hồ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

bác (Động từ)

Nghĩa 01 · làm chín thức ăn mặn bằng cách đun nhỏ lửa và quấy cho đến khi sền sệt

慢炖搅拌

làm chín thức ăn mặn bằng cách đun nhỏ lửa và quấy cho đến khi sền sệt

Ví dụ
社区厨房里,兰姨慢慢收浓酱汁。【】Tại bếp cộng đồng, cô Lan bác nước sốt bóng mịn.
厨房不慢慢收浓肉馅。【】Bếp cứu trợ không bác nhân thịt quá nhanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · gạt bỏ ý kiến, quan điểm của người khác bằng lí lẽ

反驳

gạt bỏ ý kiến, quan điểm của người khác bằng lí lẽ

Ví dụ
Lan 用数据反驳了这个观点。【】Lan bác bỏ quan điểm này bằng dữ liệu.
Nam 没有反驳老师的合理论点。【】Nam không bác bỏ lập luận hợp lý của thầy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · không chấp nhận yêu cầu hoặc đề nghị của ai

拒绝

không chấp nhận yêu cầu hoặc đề nghị của ai

Ví dụ
Lan 拒绝了邻居借钱的请求。【】Lan bác lời đề nghị mượn tiền của hàng xóm.
Minh 没有拒绝朋友的求助。【】Minh không bác yêu cầu giúp đỡ của bạn mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh