Bác

Bác (Danh từ)
Anh của cha hoặc chị dâu của cha [có thể dùng để xưng gọi]
父亲的哥哥或嫂子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cô, cậu hoặc dì ở hàng anh hay chị của cha mẹ
父母的兄弟姐妹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng trong đối thoại để gọi người coi như bậc bác của mình với ý kính trọng, hoặc để tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình
尊称长辈或亲戚的称呼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ người lớn tuổi với ý tôn trọng, hoặc chỉ người nhiều tuổi hơn cha mẹ mình
尊敬的长辈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để gọi nhau giữa người nhiều tuổi với ý kính trọng một cách thân mật
尊敬的称呼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[viết hoa] từ nhân dân Việt Nam dùng để gọi Chủ tịch Hồ Chí Minh, tỏ lòng kính yêu
胡主席的尊称
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bác (Động từ)
Làm chín thức ăn mặn bằng cách đun nhỏ lửa và quấy cho đến khi sền sệt
慢炖搅拌
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gạt bỏ ý kiến, quan điểm của người khác bằng lí lẽ
反驳
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không chấp nhận yêu cầu hoặc đề nghị của ai
拒绝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
