Bạc

Bạc (Danh từ)
Kim loại quý màu trắng sáng, mềm, khó gỉ, dẫn điện tốt, thường dùng để mạ hoặc làm đồ trang sức
银是一种光亮的白色贵金属,柔软,防锈,导电性好,常用于镀层或首饰制作。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tiền đúc bằng bạc [nói khái quát]
银币
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đồng bạc [nói tắt]
银币
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trò chơi ăn tiền [nói khái quát]
赌博
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bạc (Tính từ)
Có màu trắng đục, như màu của bạc
银色的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[râu, tóc] đã ngả sang màu trắng, thường vì tuổi già
白发
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đã phai màu, không còn giữ nguyên màu cũ
褪色
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ít ỏi, sơ sài
贫乏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không giữ được tình nghĩa trọn vẹn trước sau như một
不忠诚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
