Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắc trong tiếng Trung

bắc

Danh từĐộng từ

bắc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hướng chính đối diện với phương nam, nằm bên tay phải khi người ta quay mặt về phía mặt trời mọc.

四个主要方向之一,面向日出时位于右手边的方向。

Hướng chính đối diện với phương nam, nằm bên tay phải khi người ta quay mặt về phía mặt trời mọc.

Ví dụ
这条路通向城市的北边。【】Con đường này chạy về phía bắc của thành phố.
冬天北风刮得很大。【】Gió bắc thổi mạnh vào mùa đông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khu vực phía bắc của Việt Nam, đối lập với miền Nam.

越南北部地区,与南方相对。

Khu vực phía bắc của Việt Nam, đối lập với miền Nam.

Ví dụ
我从小就住在北方。【】Gia đình tôi sống ở miền bắc từ khi còn nhỏ.
越南北部的气候四季分明。【】Khí hậu miền bắc có bốn mùa rõ rệt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bắc (Noun)

Danh từ + bắcbắc + Danh từ
Kết hợp từ của bắc
Collocation
Ví dụ

北风

gió bắc

北风刮得很猛,天气转冷了。

Gió bắc thổi mạnh khiến trời trở lạnh.

北部

phía bắc

这座城市位于省的北部。

Thành phố nằm ở phía bắc của tỉnh.

北部地区

miền Bắc

北方地区的冬天非常寒冷。

Thời tiết ở miền Bắc mùa đông rất lạnh.

北方向

hướng bắc

船一整天都朝北方向航行。

Con tàu đi theo hướng bắc suốt cả ngày.

bắc (Động từ)

Nghĩa 01 · Đặt một vật qua khoảng trống để nối hai đầu hoặc vượt qua khoảng cách đó.

横放或搭在两端之间,使两边相连。

Đặt một vật qua khoảng trống để nối hai đầu hoặc vượt qua khoảng cách đó.

Ví dụ
工人用一块木板架过水沟。【】Công nhân bắc một tấm ván qua mương nước.
人们要在河上架起一座新桥。【】Người ta bắc một cây cầu mới qua sông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đặt vật gì vào đúng vị trí để sử dụng.

把物品安放到合适位置以便使用。

Đặt vật gì vào đúng vị trí để sử dụng.

Ví dụ
电工在客厅安装了新灯。【】Thợ điện bắc đèn mới trong phòng khách.
我把锅放到炉子上煮汤。【】Tôi bắc nồi lên bếp để nấu canh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Gieo hạt lúa xuống ruộng để mạ mọc lên, chuẩn bị cho vụ cấy.

把稻种播在田里培育秧苗。

Gieo hạt lúa xuống ruộng để mạ mọc lên, chuẩn bị cho vụ cấy.

Ví dụ
农民清晨在田里播种秧苗。【】Nông dân bắc mạ ngoài đồng từ sáng sớm.
今年村民比往年更早育秧。【】Năm nay bà con bắc mạ sớm hơn mọi năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bắc (Verb)

bắc + Danh từ
Kết hợp từ của bắc
Collocation
Ví dụ

把锅放到炉子上

bắc nồi

妈妈把汤锅放到炉子上,然后去拿菜。

Mẹ bắc nồi canh lên bếp rồi đi lấy rau.

搭脚手架

bắc giàn giáo

工人搭起脚手架来重新粉刷外墙。

Công nhân bắc giàn giáo để sơn lại mặt tiền.

横跨河流

bắc qua sông

这座桥横跨河流,连接两个小镇。

Cây cầu bắc qua sông nối hai thị trấn.

架桥

bắc cầu

政府决定修建一座跨河大桥以减少交通拥堵。

Chính quyền quyết định bắc cầu qua sông để giảm ùn tắc.

架梯子

bắc thang

他架好梯子爬上屋顶修烟囱。

Anh ấy bắc thang lên mái nhà để sửa ống khói.

Video ngữ cảnh