Bắc
Danh từĐộng từ

Bắc (Danh từ)
01
Một trong bốn phương chính, khi nhìn hướng đó thì thấy mặt trời mọc ở phía tay phải
北方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
[viết hoa] miền phía bắc của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền phía nam [miền Nam]
北方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bắc (Động từ)
01
Đặt, gác [một vật gì] qua một khoảng cách hay để vượt qua một khoảng cách [làm cho không còn ngăn cách nữa]
架
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đặt vào vị trí để sử dụng
放置
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Gieo [mạ]
播种稻苗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
