Anh - Việt

Bản dịch của từ Bấc trong tiếng Trung

bấc

Danh từ

bấc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây thân cỏ mọc thành cụm ở ven ao, đầm, hồ, thân nhẹ và xốp.

生长在池塘、湖泊边缘的草本植物,茎轻而松软,有海绵状的髓心。

Cây thân cỏ mọc thành cụm ở ven ao, đầm, hồ, thân nhẹ và xốp.

Ví dụ
池塘边生长着一丛丛灯心草。【】Ven đầm có nhiều cây bấc mọc thành từng cụm.
芦苇的茎轻而松软,人们用来扎小筏。【】Thân bấc nhẹ và xốp nên người ta dùng làm bè.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sợi lõi ở đèn dầu hoặc nến, dùng để dẫn dầu lên và giúp cháy tạo ánh sáng.

油灯或蜡烛中间用来吸油燃烧的芯子。

Sợi lõi ở đèn dầu hoặc nến, dùng để dẫn dầu lên và giúp cháy tạo ánh sáng.

Ví dụ
油灯的灯芯已经烧完了,需要换一根新的。【】Bấc đèn dầu cháy hết rồi, phải thay cái mới.
剪短蜡烛的烛芯,火焰就不会冒黑烟。【】Cắt bớt bấc nến để ngọn lửa không bị khói.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bấc (Noun)

Danh từ + bấcbấc + Danh từĐộng từ + bấc
Kết hợp từ của bấc
Collocation
Ví dụ

油灯

đèn bấc

她家每逢十五晚上仍点油灯。

Nhà bà vẫn thắp đèn bấc mỗi tối rằm.

一丛灯芯草

cụm bấc

一丛灯芯草生长在池塘边。

Một cụm bấc mọc sát bờ ao.

Video ngữ cảnh