bậc
bậc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỗ đặt chân khi bước lên hoặc xuống cầu thang, bậc thềm.
台阶,上下楼时踩脚的平面。
Chỗ đặt chân khi bước lên hoặc xuống cầu thang, bậc thềm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thứ hạng hoặc mức độ xếp theo cao thấp trên một thang đo.
表示高低、上下次序或地位的等级。
Thứ hạng hoặc mức độ xếp theo cao thấp trên một thang đo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Người có vị thế đáng kính, thường lớn tuổi hoặc có uy tín trong một cộng đồng.
受人尊敬、地位较高的长辈或前辈。
Người có vị thế đáng kính, thường lớn tuổi hoặc có uy tín trong một cộng đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Cấp học trong hệ thống giáo dục, như tiểu học, trung học hay đại học.
教育体系中划分的学习阶段。
Cấp học trong hệ thống giáo dục, như tiểu học, trung học hay đại học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Vị trí của một âm trong thang âm nhạc.
音阶中一个音所处的位置。
Vị trí của một âm trong thang âm nhạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bậc (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大学阶段 bậc đại học | 你完成大学阶段的学业了吗? Bạn đã hoàn thành bậc đại học chưa? |
楼梯台阶 bậc thang | 每一级楼梯台阶都是木质的。 Mỗi bậc thang đều làm bằng gỗ. |
小学阶段 bậc tiểu học | 我女儿刚进入小学阶段。 Con gái tôi vừa vào bậc tiểu học. |