Anh - Việt

Bản dịch của từ Bậc trong tiếng Trung

bậc

Danh từ

bậc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chỗ đặt chân khi bước lên hoặc xuống cầu thang, bậc thềm.

台阶,上下楼时踩脚的平面。

Chỗ đặt chân khi bước lên hoặc xuống cầu thang, bậc thềm.

Ví dụ
孩子坐在家门口的台阶上。【】Đứa bé ngồi trên bậc thềm trước nhà.
小心,这里有一级楼梯坏了。【】Cẩn thận, có một bậc cầu thang bị hỏng ở đây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thứ hạng hoặc mức độ xếp theo cao thấp trên một thang đo.

表示高低、上下次序或地位的等级。

Thứ hạng hoặc mức độ xếp theo cao thấp trên một thang đo.

Ví dụ
他在这个行业达到了最高级别。【】Anh ấy đã đạt đến bậc cao nhất trong nghề.
考试后,他被评到更高的等级。【】Sau kỳ thi, anh ấy được xếp vào bậc cao hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người có vị thế đáng kính, thường lớn tuổi hoặc có uy tín trong một cộng đồng.

受人尊敬、地位较高的长辈或前辈。

Người có vị thế đáng kính, thường lớn tuổi hoặc có uy tín trong một cộng đồng.

Ví dụ
他是家族里的长辈。【】Ông là bậc trưởng thượng trong dòng họ.
我始终敬重教导我的前辈。【】Tôi luôn kính trọng bậc thầy đã dạy tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Cấp học trong hệ thống giáo dục, như tiểu học, trung học hay đại học.

教育体系中划分的学习阶段。

Cấp học trong hệ thống giáo dục, như tiểu học, trung học hay đại học.

Ví dụ
我儿子在读小学阶段。【】Con tôi đang học ở bậc tiểu học.
她已经完成了大学阶段的学习。【】Cô ấy đã hoàn thành bậc đại học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Vị trí của một âm trong thang âm nhạc.

音阶中一个音所处的位置。

Vị trí của một âm trong thang âm nhạc.

Ví dụ
歌手在结尾达到了很高的音调。【】Ca sĩ hát lên đến bậc cao nhất ở cuối bài.
这个音符位于音阶的第五级。【】Nốt nhạc này nằm ở bậc thứ năm của thang âm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bậc (Noun)

bậc + Danh từbậc + Số lượngbậc + Tính từĐộng từ + bậc
Kết hợp từ của bậc
Collocation
Ví dụ

大学阶段

bậc đại học

你完成大学阶段的学业了吗?

Bạn đã hoàn thành bậc đại học chưa?

楼梯台阶

bậc thang

每一级楼梯台阶都是木质的。

Mỗi bậc thang đều làm bằng gỗ.

小学阶段

bậc tiểu học

我女儿刚进入小学阶段。

Con gái tôi vừa vào bậc tiểu học.

Video ngữ cảnh