Anh - Việt
bạch bạch
Tính từ
bạch bạch (Tính từ)
Nghĩa 01 · Từ mô phỏng tiếng nhỏ, không vang khi các vật mềm có mặt phẳng khá rộng vỗ đập vào nhau.
形容柔软物体相互轻拍时发出的低沉、不响亮的声音。
Từ mô phỏng tiếng nhỏ, không vang khi các vật mềm có mặt phẳng khá rộng vỗ đập vào nhau.
Ví dụ
湿毛巾掉在地上,发出轻轻的拍打声。【】Chiếc khăn ướt rơi xuống sàn kêu bạch bạch.
湿纸撞在墙上,发出沉闷的轻拍声。【】Tấm giấy ướt va vào tường nghe bạch bạch rất khẽ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch bạch (Adjective)
Danh từ + bạch bạchĐộng từ + bạch bạch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
海浪轻轻拍打 sóng vỗ bạch bạch | 海浪轻轻拍打着船身。 Sóng vỗ bạch bạch vào mạn thuyền. |
轻微的拍打声 tiếng vỗ bạch bạch | 我们听到从游泳池传来轻微的拍打声。 Chúng tôi nghe tiếng vỗ bạch bạch từ bể bơi. |