Anh - Việt
bách bệnh
Danh từ
bách bệnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trăm bệnh, mọi loại bệnh nói chung.
各种疾病,所有病症。
Trăm bệnh, mọi loại bệnh nói chung.
Ví dụ
民间郎中用这种草药治疗各种疾病。【】Thầy lang dân gian dùng cây thuốc này để chữa bách bệnh.
这位著名的郎中自称能治百病。【】Ông lang nổi tiếng ấy tự xưng có thể chữa bách bệnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bách bệnh (Noun)
Danh từ + bách bệnhĐộng từ + bách bệnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
万能药 thuốc chữa bách bệnh | 他把这种药宣传成万能药。 Ông ấy quảng cáo loại thuốc này như một thứ thuốc chữa bách bệnh. |
灵丹妙药 phương thuốc chữa bách bệnh | 他认为金钱是解决一切问题的灵丹妙药。 Ông ấy nghĩ rằng tiền bạc là phương thuốc chữa bách bệnh. |
治百病的药 thuốc trị bách bệnh | 别相信网上关于治百病药物的广告。 Đừng tin những quảng cáo về thuốc trị bách bệnh trên mạng. |