Anh - Việt
bạch biến
Danh từ
bạch biến (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh làm da mất sắc tố, tạo thành các mảng trắng.
一种因皮肤色素减少而出现白斑的疾病。
Bệnh làm da mất sắc tố, tạo thành các mảng trắng.
Ví dụ
她从小就患有白癜风。【】Cô ấy bị bạch biến từ khi còn nhỏ.
白癜风不会在人与人之间传染。【】Bạch biến không lây từ người này sang người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch biến (Noun)
Danh từ + bạch biếnbạch biến + Động từĐộng từ + bạch biến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白癜风斑块 mảng bạch biến | 这个女孩手上有几块白癜风斑块。 Cô bé có vài mảng bạch biến trên bàn tay. |
白癜风 bệnh bạch biến | 白癜风不会在人与人之间传染。 Bệnh bạch biến không lây từ người này sang người khác. |