Anh - Việt
bạch cập
Danh từ
bạch cập (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thảo cùng họ với lan, có củ hình thoi dùng làm thuốc chữa vết thương và sưng tấy.
兰科多年生草本植物,块茎可入药,有止血、消肿的作用。
Cây thảo cùng họ với lan, có củ hình thoi dùng làm thuốc chữa vết thương và sưng tấy.
Ví dụ
我奶奶常把白及泡在酒里,做成药酒来揉搓淤青。【】Bà tôi thường ngâm bạch cập với rượu để xoa bóp khi bị bầm tím.
药园里,白及种在有阴影的角落。【】Trong vườn thuốc nam, bạch cập được trồng ở góc có bóng râm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch cập (Noun)
Danh từ + bạch cậpbạch cập + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白及块茎 củ bạch cập | 白及块茎于秋季采收,晒干入药。 Củ bạch cập được thu hái vào mùa thu và phơi khô để làm thuốc. |
白及植物 cây bạch cập | 白及通常生长在石灰岩山地,开紫色的花。 Cây bạch cập thường mọc ở vùng núi đá vôi và có hoa màu tím. |
白及粉 bột bạch cập | 白及粉常用于外敷伤口。 Bột bạch cập thường được dùng để đắp lên vết thương. |