Anh - Việt
bạch câu
Danh từ
bạch câu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian trôi qua rất nhanh, khó níu giữ lại.
时光飞逝,转瞬即逝。
Khoảng thời gian trôi qua rất nhanh, khó níu giữ lại.
Ví dụ
时光飞逝,不要白白浪费它。【】Đừng để bạch câu trôi qua vô ích, hãy sống trọn từng ngày.
回首这十年,我觉得时光转瞬即逝。【】Nhìn lại mười năm qua, tôi thấy bạch câu thật ngắn ngủi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch câu (Noun)
bạch câu + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
光阴似箭 thời gian như bạch câu quá khích | 光阴似箭,转眼又是一年。 Thời gian như bạch câu quá khích, chớp mắt đã hết một năm. |