Anh - Việt
bạch cầu
Danh từ
bạch cầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tế bào máu không màu, giúp cơ thể chống lại vi khuẩn và các tác nhân gây bệnh.
无色血细胞,帮助身体抵抗细菌和其他病原体。
Tế bào máu không màu, giúp cơ thể chống lại vi khuẩn và các tác nhân gây bệnh.
Ví dụ
检查显示她的白细胞数量正常。【】Xét nghiệm cho thấy số lượng bạch cầu của cô ấy bình thường.
医生说白细胞帮助身体抵抗感染。【】Bác sĩ nói bạch cầu giúp cơ thể chống lại nhiễm trùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch cầu (Noun)
Danh từ + bạch cầubạch cầu + Tính từbạch cầu + Động từĐộng từ + bạch cầu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白细胞计数 số lượng bạch cầu | 检查显示她的白细胞计数偏低。 Xét nghiệm cho thấy số lượng bạch cầu của cô ấy thấp. |