Anh - Việt
bách chiến bách thắng
Tính từ
bách chiến bách thắng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Luôn giành chiến thắng hoặc thành công trong mọi cuộc cạnh tranh, thử thách.
形容每次竞争或挑战都获胜,所向无敌。
Luôn giành chiến thắng hoặc thành công trong mọi cuộc cạnh tranh, thử thách.
Ví dụ
他们的球队整个赛季都百战百胜。【】Đội tuyển của họ bách chiến bách thắng suốt mùa giải.
她并不总是百战百胜。【】Cô ấy không phải lúc nào cũng bách chiến bách thắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bách chiến bách thắng (Adjective)
Danh từ + bách chiến bách thắngbách chiến bách thắng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一支战无不胜的军队 một đội quân bách chiến bách thắng | 在传说中,那是一支战无不胜的军队。 Trong truyền thuyết, đó là một đội quân bách chiến bách thắng. |