Anh - Việt

Bản dịch của từ Bách chiến trong tiếng Trung

bách chiến

Tính từ

bách chiến (Tính từ)

Nghĩa 01 · Đã trải qua nhiều trận đánh nên dày dạn kinh nghiệm chiến trận.

经历过许多战斗而富有实战经验。

Đã trải qua nhiều trận đánh nên dày dạn kinh nghiệm chiến trận.

Ví dụ
他是一位身经百战的将军,经历过许多大战。【】Ông ấy là tướng bách chiến, từng qua nhiều trận đánh lớn.
那支足球队有许多久经沙场的球员,比赛经验丰富。【】Đội bóng có nhiều cầu thủ bách chiến, giàu kinh nghiệm thi đấu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bách chiến (Adjective)

Danh từ + bách chiếnbách chiến + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bách chiến
Collocation
Ví dụ

身经百战的将军

tướng bách chiến

那位身经百战的将军在任何局面下都保持冷静。

Vị tướng bách chiến ấy vẫn giữ được bình tĩnh trước mọi tình huống.

身经百战的军队

đội quân bách chiến

这支身经百战的军队早已习惯战场的压力。

Đội quân bách chiến đã quen với áp lực của chiến trường.

身经百战的士兵

lính bách chiến

身经百战的士兵不容易慌乱。

Những người lính bách chiến không dễ hoảng sợ.

身经百战的战士

chiến sĩ bách chiến

身经百战的战士始终保持纪律。

Chiến sĩ bách chiến luôn giữ vững kỷ luật.

身经百战的老兵

cựu binh bách chiến

这位身经百战的老兵讲述了当年的战役。

Cựu binh bách chiến kể lại những trận đánh năm xưa.

Video ngữ cảnh