Anh - Việt
bách chiết thiên ma
Thành ngữ
bách chiết thiên ma (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Trăm lần gãy, nghìn lần mài.
百折不挠
Trăm lần gãy, nghìn lần mài.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Gian khổ liên miên. Càng thất bại, càng cố gắng.
经历不断的磨难,愈挫愈勇。
Gian khổ liên miên. Càng thất bại, càng cố gắng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa