Anh - Việt
Bạch Chủng
Danh từ
Bạch Chủng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giống người có da trắng, chủ yếu sinh sống ở châu Âu và các nước phương Tây.
指皮肤白色的人种,主要分布于欧洲。
Giống người có da trắng, chủ yếu sinh sống ở châu Âu và các nước phương Tây.
Ví dụ
在历史书中,白种人常与其他人种一起被提及。【】Trong sách lịch sử, bạch chủng thường được nhắc đến cùng các chủng tộc khác.
他属于白种人,但在亚洲生活了多年。【】Ông ấy thuộc bạch chủng nhưng đã sống ở châu Á suốt nhiều năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Bạch Chủng (Noun)
Danh từ + bạch chủng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白人 người bạch chủng | 很多白人生活在欧洲国家。 Nhiều người bạch chủng sống ở các nước châu Âu. |
白人特权 đặc quyền bạch chủng | 白人特权这一概念在美国社会中被广泛讨论。 Khái niệm đặc quyền bạch chủng được thảo luận nhiều trong xã hội Mỹ. |
白人至上主义 chủ nghĩa ưu việt bạch chủng | 该组织因宣扬白人至上主义而受到谴责。 Tổ chức đó bị lên án vì theo đuổi chủ nghĩa ưu việt bạch chủng. |
白人社区 cộng đồng bạch chủng | 这个小镇的白人社区占了大部分人口。 Cộng đồng bạch chủng ở thị trấn này chiếm phần lớn dân số. |