Anh - Việt
bách công
Danh từ
bách công (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi chung các nghề thủ công và công nghiệp.
各种手工业和工业行业的总称。
Tên gọi chung các nghề thủ công và công nghiệp.
Ví dụ
这个村的许多家庭世世代代靠手工业谋生。【】Bách công từ xưa đến nay vẫn nuôi sống nhiều làng nghề.
百工是这个省经济的支柱。【】Bách công là nền tảng kinh tế của tỉnh này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bách công (Noun)
Danh từ + bách công
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
制造业各行业 các ngành bách công | 过去,许多村庄专门从事各种手工业。 Xưa kia, nhiều làng chuyên làm các ngành bách công. |
手工业工匠 thợ bách công | 村里的手工业工匠都很心灵手巧。 Các thợ bách công trong làng rất khéo tay. |