Anh - Việt
bạch đàn
Danh từ
bạch đàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân gỗ cao, có lá chứa tinh dầu, thường được trồng lấy gỗ hoặc làm rừng.
一种高大的乔木,叶子含有精油,常种植用于木材或造林。
Cây thân gỗ cao, có lá chứa tinh dầu, thường được trồng lấy gỗ hoặc làm rừng.
Ví dụ
人们种植桉树来获取木材。【】Người dân trồng bạch đàn để lấy gỗ.
桉树叶的气味让我呼吸更顺畅。【】Mùi lá bạch đàn giúp tôi dễ thở hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch đàn (Noun)
Danh từ + bạch đànĐộng từ + bạch đàn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
桉树 cây bạch đàn | 花园尽头长着一棵高大的桉树。 Một cây bạch đàn lớn mọc ở cuối vườn. |
桉树林 rừng bạch đàn | 这个村庄靠近一片桉树林。 Ngôi làng nằm gần một rừng bạch đàn. |
桉树叶 lá bạch đàn | 桉树叶有一种独特的香味。 Lá bạch đàn có mùi thơm đặc trưng. |
桉木 gỗ bạch đàn | 这张桌子是用桉木做的。 Bàn này được làm từ gỗ bạch đàn. |