Anh - Việt
bạch đậu khấu
Danh từ
bạch đậu khấu (Danh từ)
Nghĩa 01 · cây thân cỏ cùng họ với gừng, thân rễ nằm ngang, lá dài, mặt dưới có lông, hoa mọc ở gốc, quả màu trắng mốc, có khía dọc, dùng làm thuốc và làm gia vị
豆蔻是一种香料植物
cây thân cỏ cùng họ với gừng, thân rễ nằm ngang, lá dài, mặt dưới có lông, hoa mọc ở gốc, quả màu trắng mốc, có khía dọc, dùng làm thuốc và làm gia vị
Ví dụ
这种香料是白豆蔻。【】Loại gia vị này là bạch đậu khấu.
你不喜欢白豆蔻吗?【】Bạn không thích bạch đậu khấu sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa