Anh - Việt
bạch đầu quân
Danh từ
bạch đầu quân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lực lượng dân quân gồm những người cao tuổi.
由老年人组成的民兵队伍。
Lực lượng dân quân gồm những người cao tuổi.
Ví dụ
村里的老年民兵队成员常讲战争时期的故事。【】Các thành viên bạch đầu quân của xã thường kể chuyện thời chiến.
我爷爷曾参加当地的老年民兵队。【】Ông tôi từng tham gia bạch đầu quân ở địa phương.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch đầu quân (Noun)
Số lượng + bạch đầu quânbạch đầu quân + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老年民兵 những bạch đầu quân | 国家危难时,这些老年民兵仍愿意出力。 Những bạch đầu quân vẫn sẵn sàng góp sức khi đất nước gặp nguy nan. |