Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạch đầu trong tiếng Trung

bạch đầu

Danh từTính từ

bạch đầu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên một loài chim nhỏ cùng họ với khướu, trên đầu có đám lông trắng.

一种小型鸣禽,与画眉同科,头顶有一簇白色羽毛。

Tên một loài chim nhỏ cùng họ với khướu, trên đầu có đám lông trắng.

Ví dụ
今天早上我看到一只白头鸟停在树枝上。【】Sáng nay tôi thấy một con bạch đầu đậu trên cành cây.
白头鸟在早晨唱得非常动听。【】Chim bạch đầu hót rất hay vào buổi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bạch đầu (Noun)

Danh từ + bạch đầu
Kết hợp từ của bạch đầu
Collocation
Ví dụ

白头鸟

chim bạch đầu

在森林里,我看到一只白头鸟在歌唱。

Trong rừng, tôi thấy một con chim bạch đầu đang hót.

bạch đầu (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có mái tóc hoặc đầu đã bạc trắng, thường nói về người già.

头发花白的,多指老年人。

Có mái tóc hoặc đầu đã bạc trắng, thường nói về người già.

Ví dụ
这位白发老人每天早上仍在公园里散步。【】Ông cụ bạch đầu vẫn đi bộ mỗi sáng ở công viên.
这对白发夫妻仍然一起旅行。【】Cặp vợ chồng bạch đầu vẫn cùng nhau đi du lịch.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bạch đầu (Adjective)

Danh từ + bạch đầu
Kết hợp từ của bạch đầu
Collocation
Ví dụ

白发老翁

cụ ông bạch đầu

白发老翁坐在榕树下下棋。

Cụ ông bạch đầu ngồi đánh cờ dưới gốc cây đa.

白发老妇

cụ bà bạch đầu

白发老妇每天早上仍然勤快地浇菜。

Cụ bà bạch đầu vẫn chăm chỉ tưới rau mỗi sáng.