Anh - Việt
bách diệp
Danh từ
bách diệp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân gỗ lá hình vảy thuộc họ hoàng đàn, thường trồng làm cảnh trước đình chùa và lấy gỗ, còn gọi là trắc bách diệp.
一种常绿乔木,叶呈鳞片状,常栽于庙宇前作观赏树,也称侧柏。
Cây thân gỗ lá hình vảy thuộc họ hoàng đàn, thường trồng làm cảnh trước đình chùa và lấy gỗ, còn gọi là trắc bách diệp.
Ví dụ
庙门前有一排侧柏,四季常青。【】Trước cổng đình có một hàng bách diệp xanh quanh năm.
侧柏叶在传统中医里早已被用作药材。【】Lá bách diệp từ lâu đã được dùng làm thuốc trong y học cổ truyền.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bách diệp (Noun)
Danh từ + bách diệpbách diệp + Tính từĐộng từ + bách diệp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
侧柏树 cây bách diệp | 寺院院子里有一棵古老的侧柏树。 Trước sân chùa có một cây bách diệp cổ thụ. |
侧柏木材 gỗ bách diệp | 侧柏木材芳香且耐用,因此常被用来制作神案等祭器。 Gỗ bách diệp thơm và bền nên thường được dùng làm đồ thờ. |