Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạch định trong tiếng Trung

bạch định

Danh từ

bạch định (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách thắng trong ván tổ tôm khi bộ bài ăn hết mà không có quân bài đỏ nào.

打牌术语,指推牌(tổ tôm)中和牌时没有红色牌。

Cách thắng trong ván tổ tôm khi bộ bài ăn hết mà không có quân bài đỏ nào.

Ví dụ
那局推牌他赢了一把白定,没有一张红牌。【】Ván tổ tôm đó anh ấy thắng bạch định, không có quân đỏ nào.
这一局我赢了白定,其他三家都要付钱。【】Ván này tôi được bạch định nên cả bốn người đều phải trả tiền.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bạch định (Noun)

bạch định + Động từ
Kết hợp từ của bạch định
Collocation
Ví dụ

赢一把白定

ăn bạch định

昨晚他第一局就赢了一把白定。

Tối qua anh ấy ăn bạch định ngay ván đầu tiên.

Video ngữ cảnh