bạch dương
Danh từ
bạch dương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây gỗ cỡ trung bình đến lớn ở vùng ôn đới, thân thẳng và vỏ trắng có các vệt ngang.
生长在温带地区的中型落叶乔木,树干笔直,树皮白色。
Loài cây gỗ cỡ trung bình đến lớn ở vùng ôn đới, thân thẳng và vỏ trắng có các vệt ngang.
Ví dụ
学校门口的白桦树树皮很白,树干笔直。【】Cây bạch dương trước trường có vỏ trắng và thân thẳng.
白桦树广泛生长在北欧寒冷的山区。【】Cây bạch dương mọc nhiều ở vùng núi lạnh phía bắc châu Âu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cung thứ nhất trong mười hai cung hoàng đạo, dành cho người sinh khoảng từ 21 tháng 3 đến 19 tháng 4.
黄道十二宫的第一宫,对应约3月21日至4月19日出生的人。
Cung thứ nhất trong mười hai cung hoàng đạo, dành cho người sinh khoảng từ 21 tháng 3 đến 19 tháng 4.
Ví dụ
她是白羊座,所以很有决心。【】Chị ấy thuộc cung bạch dương nên rất quyết đoán.
他三月下旬出生,所以是白羊座。【】Anh ấy sinh tháng ba nên là bạch dương.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch dương (Noun)
Danh từ + bạch dương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白桦林 rừng bạch dương | 我们清晨在白桦林里散步。 Chúng tôi đi dạo trong rừng bạch dương vào buổi sáng sớm. |
白桦叶 lá bạch dương | 秋天,白桦叶铺满了小路。 Lá bạch dương rơi đầy lối đi vào mùa thu. |
白桦木 gỗ bạch dương | 这套桌椅是用白桦木做的。 Bộ bàn ghế này được làm từ gỗ bạch dương. |
白桦树 cây bạch dương | 湖边矗立着一棵古老的白桦树。 Có một cây bạch dương cổ thụ đứng bên bờ hồ. |
白桦树皮 vỏ bạch dương | 白桦树皮在绿色森林中格外醒目。 Vỏ bạch dương trắng muốt nổi bật giữa rừng xanh. |