Anh - Việt

Bản dịch của từ Bách giải trong tiếng Trung

bách giải

Tính từ

bách giải (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có tác dụng chữa khỏi các bệnh vặt thường gặp.

能治愈常见小病的。

Có tác dụng chữa khỏi các bệnh vặt thường gặp.

Ví dụ
草药师说这是治小病的药,喝下去可以缓解感冒和轻微酸痛。【】Ông lương y bảo đây là vị thuốc bách giải, uống vào đỡ cảm và đau nhức nhẹ.
妈妈在家里备了治小病的药,以防孩子轻微发烧。【】Mẹ để sẵn thuốc bách giải trong nhà, phòng khi con bị sốt nhẹ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh