Anh - Việt
bách hí
Danh từ
bách hí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhiều loại trò chơi và trò vui giải trí khác nhau, cách nói cổ.
各种游戏和娱乐活动的总称,属古雅说法。
Nhiều loại trò chơi và trò vui giải trí khác nhau, cách nói cổ.
Ví dụ
旧时的村节有各式各样的杂耍游戏供大家玩乐。【】Hội làng xưa có đủ thứ bách hí để mọi người vui chơi.
过去,集市上有许多种娱乐活动招待观众。【】Ngày xưa, phố chợ có nhiều bách hí làm vui người xem.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa