Anh - Việt
bách hoa
Danh từ
bách hoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhiều loại hoa khác nhau cùng nở rộ ở một nơi.
许多不同种类的花卉同时盛开。
Nhiều loại hoa khác nhau cùng nở rộ ở một nơi.
Ví dụ
外婆的花园一年四季都有各种各样的花。【】Vườn nhà bà ngoại có đủ loại bách hoa quanh năm.
春天,步行街上各色花朵争相绽放,五颜六色。【】Mùa xuân, phố đi bộ rực rỡ với bách hoa đua nở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bách hoa (Noun)
Danh từ + bách hoabách hoa + Động từĐộng từ + bách hoa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
百花园 vườn bách hoa | 早晨我们在百花园里漫步。 Chúng tôi dạo quanh vườn bách hoa vào buổi sáng. |
花卉展 triển lãm bách hoa | 今年的花卉展吸引了大量游客。 Triển lãm bách hoa năm nay thu hút rất đông khách. |