Anh - Việt
bách hoá
Danh từ
bách hoá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cửa hàng lớn bán nhiều loại hàng tiêu dùng hằng ngày như quần áo và đồ dùng gia đình.
售卖各类日用消费品的大型商店。
Cửa hàng lớn bán nhiều loại hàng tiêu dùng hằng ngày như quần áo và đồ dùng gia đình.
Ví dụ
我妈妈经常去百货商店买新衣服。【】Mẹ tôi thường đi bách hoá để mua quần áo mới.
这个小镇只有一家百货店。【】Ở thị trấn nhỏ này chỉ có một bách hoá duy nhất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bách hoá (Noun)
Danh từ + bách hoábách hoá + Tính từbách hoá + Từ đi kèmbách hoá + Động từĐộng từ + bách hoá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
百货商店 cửa hàng bách hoá | 我妈妈经常在家附近的百货商店买衣服。 Mẹ tôi thường mua quần áo ở cửa hàng bách hoá gần nhà. |
百货连锁店 chuỗi bách hoá | 这家百货连锁店刚新开了三家分店。 Chuỗi bách hoá này vừa mở thêm ba chi nhánh mới. |