Anh - Việt
bách hợp
Danh từ
bách hợp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây thân thảo có hoa lớn hình loa kèn, thường màu trắng; củ của cây cũng được dùng làm thuốc và thực phẩm.
一种开大型喇叭状花的草本植物,其鳞茎可入药或食用。
Loài cây thân thảo có hoa lớn hình loa kèn, thường màu trắng; củ của cây cũng được dùng làm thuốc và thực phẩm.
Ví dụ
妈妈在客厅插了几朵白百合花。【】Mẹ cắm vài bông bách hợp trắng trong phòng khách.
我姐姐周末煮百合甜汤。【】Chị tôi nấu chè bách hợp vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bách hợp (Noun)
Danh từ + bách hợpbách hợp + Tính từĐộng từ + bách hợp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
百合鳞茎 củ bách hợp | 妈妈买了百合鳞茎来煮甜汤。 Mẹ mua củ bách hợp để nấu chè. |
百合花 hoa bách hợp | 桌上花瓶里的百合花散发着淡淡的香味。 Bình hoa bách hợp trên bàn có mùi thơm nhẹ. |