Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạch kim trong tiếng Trung

bạch kim

Danh từ

bạch kim (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kim loại quý màu trắng bạc, thường dùng làm trang sức và trong công nghiệp.

一种银白色的贵金属,常用于珠宝和工业。

Kim loại quý màu trắng bạc, thường dùng làm trang sức và trong công nghiệp.

Ví dụ
这枚戒指是用铂金做的。【】Chiếc nhẫn này được làm từ bạch kim.
铂金通常比白金贵。【】Bạch kim thường đắt hơn vàng trắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bạch kim (Noun)

Danh từ + bạch kimbạch kim + Tính từ
Kết hợp từ của bạch kim
Collocation
Ví dụ

铂金矿

mỏ bạch kim

该公司正在南非经营一座铂金矿。

Công ty đang khai thác một mỏ bạch kim ở Nam Phi.

铂金首饰

trang sức bạch kim

她在婚礼上佩戴了铂金首饰。

Cô ấy đeo trang sức bạch kim trong lễ cưới.

铂金戒指

nhẫn bạch kim

他买了一枚铂金戒指来求婚。

Anh ấy mua một chiếc nhẫn bạch kim để cầu hôn.

铂金价格

giá bạch kim

铂金价格本月上涨了。

Giá bạch kim đã tăng trong tháng này.

Video ngữ cảnh