Anh - Việt
bạch lạp
Danh từ
bạch lạp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nến trắng làm bằng sáp, thường dùng để thắp sáng hoặc cúng bái.
白色的蜡烛,多用于照明或祭祀。
Nến trắng làm bằng sáp, thường dùng để thắp sáng hoặc cúng bái.
Ví dụ
神台上有一支正在燃烧的白蜡烛。【】Trên bàn thờ có một cây bạch lạp đang cháy.
我们点燃一支白蜡烛纪念祖父母。【】Chúng tôi thắp một cây bạch lạp để tưởng nhớ ông bà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch lạp (Noun)
Số lượng + bạch lạpĐộng từ + bạch lạp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一对白蜡烛 cặp bạch lạp | 神台上摆着一对白蜡烛。 Trên bàn thờ có một cặp bạch lạp. |