Anh - Việt

Bản dịch của từ Bách linh trong tiếng Trung

bách linh

Danh từ

bách linh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Các vị thần linh, dùng chung để chỉ nhiều thần thánh trong tín ngưỡng, mang sắc thái văn chương.

众多神灵的统称,多用于书面或文学语境。

Các vị thần linh, dùng chung để chỉ nhiều thần thánh trong tín ngưỡng, mang sắc thái văn chương.

Ví dụ
古人相信众神始终保佑村庄。【】Người xưa tin rằng bách linh luôn phù hộ cho làng mạc.
新年庆典是向诸神献供的时刻。【】Lễ hội đầu năm là dịp dâng lễ lên bách linh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bách linh (Noun)

bách linh + Động từĐộng từ + bách linh
Kết hợp từ của bách linh
Collocation
Ví dụ

诸神保佑

bách linh phù hộ

我们祈求诸神保佑家人平安。

Cầu xin bách linh phù hộ cho gia đình bình an.

向诸神祈祷

cầu khấn bách linh

十五那天,主人点香向诸神祈祷。

Gia chủ thắp hương cầu khấn bách linh trong ngày rằm.

诸神明鉴

bách linh chứng giám

愿诸神明鉴我们的诚心。

Lòng thành này, xin bách linh chứng giám.

Video ngữ cảnh