Anh - Việt
bách nghệ
Danh từ
bách nghệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các nghề lao động bằng tay hoặc bằng máy móc, gồm nhiều ngành nghề khác nhau.
需要用手或机器操作的各类行业与技艺。
Các nghề lao động bằng tay hoặc bằng máy móc, gồm nhiều ngành nghề khác nhau.
Ví dụ
这所学校为当地青年教授各种手艺。【】Trường này dạy đủ bách nghệ cho thanh niên địa phương.
这个村子几百年来以各种手工艺闻名。【】Làng này nổi tiếng với bách nghệ từ xưa đến nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bách nghệ (Noun)
Từ đi kèm + bách nghệbách nghệ + Tính từĐộng từ + bách nghệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
各类手艺行业 các ngành bách nghệ | 这所职业学校开设了涵盖各类行业的课程。 Trường dạy nghề này đào tạo nhiều khóa học về các ngành bách nghệ. |