Anh - Việt
bạch ngọc
Danh từ
bạch ngọc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại ngọc thạch màu trắng, quý và đẹp, thường dùng làm đồ trang sức hoặc tượng.
一种洁白珍贵的玉石,常用来制作首饰或雕像。
Loại ngọc thạch màu trắng, quý và đẹp, thường dùng làm đồ trang sức hoặc tượng.
Ví dụ
这只白玉手镯做工非常精致。【】Chiếc vòng bạch ngọc này được làm rất tinh xảo.
我奶奶收藏着一尊古代白玉雕像。【】Bà tôi cất giữ một bức tượng bạch ngọc từ thời xưa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch ngọc (Noun)
Danh từ + bạch ngọcTừ đi kèm + bạch ngọcbạch ngọc + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白玉雕像 tượng bạch ngọc | 博物馆展出一尊古代白玉雕像。 Bảo tàng trưng bày một pho tượng bạch ngọc cổ. |
白玉手镯 vòng bạch ngọc | 奶奶至今仍戴着年轻时得到的那只白玉手镯。 Bà tôi vẫn đeo chiếc vòng bạch ngọc từ thời còn trẻ. |
白玉首饰 trang sức bạch ngọc | 她只在重大节日佩戴白玉首饰。 Cô ấy chỉ đeo trang sức bạch ngọc vào những dịp lễ lớn. |
白玉花瓶 bình bạch ngọc | 桌上放着一只精致的白玉花瓶。 Trên bàn đặt một chiếc bình bạch ngọc tinh xảo. |
白玉雕刻 nghệ thuật chạm khắc bạch ngọc | 他以白玉雕刻技艺闻名。 Ông ấy nổi tiếng với nghề chạm khắc bạch ngọc. |