Anh - Việt

Bản dịch của từ Bách nhật trong tiếng Trung

bách nhật

Danh từ

bách nhật (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại cây trồng làm cảnh, lá mềm mọc đối, hoa màu tía và giữ được hoa rất lâu.

一种观赏植物,花期长,花色多为紫色。

Loại cây trồng làm cảnh, lá mềm mọc đối, hoa màu tía và giữ được hoa rất lâu.

Ví dụ
外婆的花园里种了很多紫色的鸡冠花。【】Trong vườn nhà bà ngoại trồng rất nhiều bách nhật màu tím.
鸡冠花能开好几个月,所以很受欢迎。【】Bách nhật nở hoa suốt mấy tháng liền nên rất được ưa chuộng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lễ cúng tổ chức vào ngày thứ một trăm sau khi người thân qua đời.

人去世后一百天举行的纪念仪式。

Lễ cúng tổ chức vào ngày thứ một trăm sau khi người thân qua đời.

Ví dụ
这个周末我们家要为爷爷举办百日祭。【】Gia đình tôi sẽ tổ chức lễ bách nhật cho ông nội vào cuối tuần này.
亲戚们回家参加伯父的百日祭。【】Cả họ hàng về nhà dự lễ bách nhật của bác tôi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bách nhật (Noun)

Danh từ + bách nhậtĐộng từ + bách nhật
Kết hợp từ của bách nhật
Collocation
Ví dụ

百日祭

lễ bách nhật

这个周末家人将为爷爷举行百日祭。

Gia đình tổ chức lễ bách nhật cho ông nội vào cuối tuần này.

鸡冠花

hoa bách nhật

奶奶的花园里有很多各色的鸡冠花。

Trong vườn nhà bà có nhiều hoa bách nhật đủ màu.

鸡冠花株

cây bách nhật

妈妈在门前种了一株鸡冠花。

Mẹ trồng một cây bách nhật trước hiên nhà.