Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạch nhật trong tiếng Trung

bạch nhật

Danh từ

bạch nhật (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian ban ngày, khi trời đã sáng rõ.

白天,天色已经完全亮的时候。

Khoảng thời gian ban ngày, khi trời đã sáng rõ.

Ví dụ
盗窃案竟然发生在光天化日之下,就在学校门口。【】Vụ trộm xảy ra giữa bạch nhật ngay trước cổng trường.
他竟敢在白天人多的街上鲁莽驾车。【】Anh ấy dám lái xe ẩu giữa bạch nhật trên con phố đông người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bạch nhật (Noun)

Giới từ + bạch nhật
Kết hợp từ của bạch nhật
Collocation
Ví dụ

光天化日之下

giữa bạch nhật

他竟然在光天化日之下被抢,就在学校门口。

Hắn bị cướp giữa bạch nhật ngay trước cổng trường.

Video ngữ cảnh