Anh - Việt
bách niên
Tính từ
bách niên (Tính từ)
Nghĩa 01 · Kéo dài cả trăm năm, rất lâu dài.
持续一百年,长久不变。
Kéo dài cả trăm năm, rất lâu dài.
Ví dụ
这个村庄有延续百年的传统,代代相传。【】Ngôi làng có truyền thống bách niên được giữ gìn qua nhiều thế hệ.
两国签订了百年之约,开展长期合作。【】Hai nước đã ký một hiệp ước bách niên về hợp tác lâu dài.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bách niên (Adjective)
Danh từ + bách niênbách niên + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
百年古迹 công trình bách niên | 玉山祠是河内著名的百年古迹。 Đền Ngọc Sơn là một công trình bách niên nổi tiếng của Hà Nội. |
百年古树 cây bách niên | 村口的榕树是一棵百年古树,四季都有绿荫。 Cây đa đầu làng là cây bách niên, bóng mát quanh năm. |
百年老宅 ngôi nhà bách niên | 这座百年老宅仍被家人精心保存。 Ngôi nhà bách niên này vẫn được gia đình giữ gìn cẩn thận. |
百年老字号 thương hiệu bách niên | 这款鱼露是深受几代人信赖的百年老字号。 Nước mắm này là thương hiệu bách niên được nhiều thế hệ tin dùng. |