Anh - Việt
bạch ốc
Danh từ
bạch ốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi ở nghèo nàn, tồi tàn, thường là căn nhà tranh hoặc lều xập xệ của người nghèo khổ.
简陋破旧、生活贫寒的住所。
Nơi ở nghèo nàn, tồi tàn, thường là căn nhà tranh hoặc lều xập xệ của người nghèo khổ.
Ví dụ
他的家人小时候住在河边的一间简陋草屋里。【】Gia đình anh ấy sống trong một bạch ốc nhỏ ven sông từ thuở nhỏ.
家境虽穷,她仍把这座破旧的小屋收拾得干净整齐。【】Dù nghèo, bà vẫn giữ bạch ốc sạch sẽ và gọn gàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch ốc (Noun)
bạch ốc + Tính từĐộng từ + bạch ốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
贫困的破屋 cảnh bạch ốc nghèo khổ | 他们一家多年住在贫困的破屋里。 Gia đình họ sống trong cảnh bạch ốc nghèo khổ suốt nhiều năm. |