Anh - Việt
bạch phàn
Danh từ
bạch phàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phèn chua, một loại muối kết tinh màu trắng dùng để thuộc da, nhuộm vải và làm se.
明矾,一种白色结晶盐,用于净水、染色和制药。
Phèn chua, một loại muối kết tinh màu trắng dùng để thuộc da, nhuộm vải và làm se.
Ví dụ
我祖母在煮饭前用明矾澄清浑浊的水。【】Bà tôi dùng bạch phàn để làm trong nước đục trước khi nấu.
染工在锅里加入白矾,让颜色更持久。【】Thợ nhuộm cho bạch phàn vào nồi để màu vải bền hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch phàn (Noun)
Danh từ + bạch phànbạch phàn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白矾粉 bột bạch phàn | 妈妈往水里加了一点白矾粉使水变清。 Mẹ hòa một chút bột bạch phàn vào nước để làm trong nước. |
白矾晶体 tinh thể bạch phàn | 白矾晶体会在溶液缓慢冷却时逐渐变大。 Các tinh thể bạch phàn lớn dần khi dung dịch nguội chậm. |
白矾溶液 dung dịch bạch phàn | 用稀释的白矾溶液冲洗。 Rửa sạch bằng dung dịch bạch phàn loãng. |
白矾媒染剂 chất cắn màu bạch phàn | 染工用白矾媒染剂来固定颜色。 Người thợ nhuộm dùng chất cắn màu bạch phàn để giữ màu. |