Anh - Việt

Bản dịch của từ Bách phát bách trúng trong tiếng Trung

bách phát bách trúng

Tính từ

bách phát bách trúng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Luôn cho kết quả đúng hoặc thành công, hầu như không sai lần nào.

每次都准确或成功,几乎不会出错。

Luôn cho kết quả đúng hoặc thành công, hầu như không sai lần nào.

Ví dụ
她的预测几乎百发百中。【】Dự đoán của cô ấy gần như bách phát bách trúng.
他选礼物总是很准。【】Cách chọn quà của anh ấy thật bách phát bách trúng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bách phát bách trúng (Adjective)

Danh từ + bách phát bách trúngTừ đi kèm + bách phát bách trúng
Kết hợp từ của bách phát bách trúng
Collocation
Ví dụ

万无一失的计划

kế hoạch bách phát bách trúng

他们正在寻找一个万无一失的计划来提高销售额。

Họ đang tìm một kế hoạch bách phát bách trúng để tăng doanh số.

万无一失的方法

phương pháp bách phát bách trúng

没有任何万无一失的方法能让人快速学习词汇。

Không có phương pháp bách phát bách trúng nào để học từ vựng nhanh.

百试百灵的妙招

mẹo bách phát bách trúng

这不是一个能通过考试的百试百灵的妙招。

Đây không phải là mẹo bách phát bách trúng để vượt qua kỳ thi.

Video ngữ cảnh