Anh - Việt
bạch phiến
Danh từ
bạch phiến (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại ma túy được chế từ thuốc phiện, rất dễ gây nghiện và bị pháp luật nghiêm cấm.
由鸦片提炼的毒品,极易成瘾,属于违禁品。
Loại ma túy được chế từ thuốc phiện, rất dễ gây nghiện và bị pháp luật nghiêm cấm.
Ví dụ
他从十八岁起就染上了海洛因毒瘾。【】Anh ấy bị nghiện bạch phiến từ năm mười tám tuổi.
警方在港口查获了几十公斤海洛因。【】Cảnh sát thu giữ hàng chục kilogram bạch phiến ở cảng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch phiến (Noun)
Danh từ + bạch phiếnĐộng từ + bạch phiến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
海洛因过量 quá liều bạch phiến | 她的死因被确定为海洛因过量。 Cái chết của cô ấy được xác định là do quá liều bạch phiến. |
海洛因贩子 kẻ buôn bạch phiến | 他因为是海洛因贩子而被判处终身监禁。 Hắn bị kết án tù chung thân vì là kẻ buôn bạch phiến. |