Anh - Việt
bách thần
Danh từ
bách thần (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tất cả các vị thần linh, thường dùng trong văn chương hoặc tín ngưỡng.
所有的神灵,泛指各路神明。
Tất cả các vị thần linh, thường dùng trong văn chương hoặc tín ngưỡng.
Ví dụ
古人相信百神保佑村庄和庄稼。【】Người xưa tin rằng bách thần bảo vệ làng mạc và mùa màng.
这个节日是祭拜众神、祈求一年平安的时候。【】Lễ hội này là dịp để cúng bách thần, cầu một năm bình an.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bách thần (Noun)
Số lượng + bách thầnbách thần + Động từĐộng từ + bách thần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
诸神 các vị bách thần | 我们的诚心已被诸神见证。 Lòng thành của chúng tôi đã được các vị bách thần chứng giám. |