Anh - Việt
bách thảo
Danh từ
bách thảo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vườn trồng nhiều loài cây cỏ để nghiên cứu và tham quan.
种植和研究各种植物的园地。
Vườn trồng nhiều loài cây cỏ để nghiên cứu và tham quan.
Ví dụ
周末我们在植物园散步。【】Cuối tuần, chúng tôi đi dạo ở vườn bách thảo.
这个植物园有许多珍稀花卉。【】Vườn bách thảo có rất nhiều loài hoa quý hiếm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bách thảo (Noun)
Danh từ + bách thảobách thảo + Tính từĐộng từ + bách thảo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
植物园 vườn bách thảo | 周末我们参观了植物园。 Cuối tuần chúng tôi đã đi tham quan vườn bách thảo. |